Dịch TÊN Tiếng Việt Sang Tiếng Trung Quốc CHÍNH XÁC NHẤT 2022

Mỗi người khi sinh ra đều có một cái tên hết sức ý nghĩa mà cha mẹ đã đặt cho họ. Vì vậy nhiều bạn rất muốn biết tên Trung Quốc của mình là gì? Khi dịch tên từ tiếng việt sang tiếng Trung thì nó mang ý nghĩa là gì? Còn bạn, bạn đã bao giờ tò mò về chủ đề này chưa. Dưới đây, Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt sẽ cung cấp một số họ, tên, tên đệm phổ biến trong tên của người Việt sang chữ Hán cũng như giúp bạn biết cách tự mình chuyển tên từ tiếng việt sang tiếng trung và ngược lại bạn nhé!

Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung
Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung

Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung theo họ

Ở Việt Nam phần lớn dân số mang họ của 14 dòng họ phổ biến dưới đây. Cùng tham khảo xem bạn thuộc họ gì trong top dưới đây nào! 

Họ Chữ Hán Phiên âm (Pinyin)
Nguyễn Ruǎn
Trần Chén
Phạm Fàn
Hoàng/Huỳnh Huáng
Phan Pān
Vũ/Võ
Đặng Dèng
Bùi Péi
Đỗ
Hồ
Ngô
Dương Yáng
Dịch tên đệm tiếng Việt sang tiếng Trung
Dịch tên đệm tiếng Việt sang tiếng Trung

Dịch tên đệm ra Tiếng Trung Quốc 

Khá đặc biệt trong văn hóa Trung Quốc tương ứng với mỗi tháng sinh cũng sẽ có một tên đệm khác nhau. Cụ thể các dịch tên đệm như sau. Bạn có thể vận dụng linh hoạt để lót tên cho bé trai, bé gái nhà mình nhé!  

 

Sinh tháng  Tên đệm  Hán Việt  Phiên âm 
1 Lam Lán
2 Thiên Tiān
3 Bích
4
5 Song  Shuāng
6 Ngân  Yín
7 Ngọc 
8 Kỳ 
9 Trúc  Zhú
10 Quân  Jùn
11 Y
12 Nhược  婼/鄀 Rùo

Ngoài ra ở Việt Nam có hai tên đệm mà người Việt vẫn dùng làm chữ Lót trong tên của con cái nhà mình như: 

Thị Shì
Văn Wén

Dịch tên tiếng Việt sang Tiếng Trung Quốc có phiên âm tương ứng

Dưới đây Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt sẽ cung cấp đến bạn danh sách các tên Tiếng Việt sang tiếng Trung Quốc hay dùng nhất từ vần A, Ă cho đến vần X, Y. Dựa vào danh sách bên dưới bạn cũng có thể dễ dàng tra từ điển xem ý nghĩa tên tiếng Trung mình là gì cũng như các bạn có thể tham khảo cái tên phù hợp để đặt tên cho con cháu của mình nhé!  

 

Tên  Hán Việt  Nghĩa Tiếng Việt
ÁI Ài
AN An
ANH Yīng 
ÁNH Yìng
ÂN 恩  Ēn
BẮC Běi
BẰNG Féng
BẢO Bǎo
BÍCH
BÌNH Píng
CHI  芝  Zhī
CẦM Qín
CHU / CHÂU Zhū
CHI Zhī
CHÍ Zhì
CHIẾN Zhàn
CHINH Zhēng
CHÍNH Zhèng
CHUNG Zhōng
CHƯƠNG Zhāng
CÔNG Gōng
CÚC
CƯỜNG Qiáng
DẠ
ĐẠI
ĐAN Dān
ĐĂNG Dēng
DANH Míng
ĐÀO Táo
ĐẠT
DIỄM Yàn
ĐIỀM Tián
ĐIỀN Tián
DIỆP
ĐIỆP Dié
DIỆU Miào
ĐÌNH Tíng
ĐỊNH Dìng
ĐOAN Duān
DOANH Yíng
ĐÔNG Dōng
ĐỨC
DUNG Róng
DŨNG Yǒng
DƯƠNG Yáng
DUY Wéi
DUYÊN Yuán
GIA 嘉 /   家 Jiā
GIANG Jiāng
何 /   河 /   荷
HẠ  Xià
HẢI Hǎi
HÂN Xīn
HẰNG Héng
HẠNH Xìng 
HÀO Háo
HẢO Hǎo
HẠO Hào
HẬU Hòu
HIỀN Xián
HIỆP Xiá
HIẾU Xiào
HOA Huā
HÒA
HOÀI 怀 Huái
HOAN Huan
HOÀNG Huáng
HỘI Huì
HỒNG 红 /   洪 /   鸿 Hóng
HỢP 
HUÂN Xūn
HUỆ Huì
HÙNG Xióng
HƯNG Xìng
HƯƠNG Xiāng
HƯU Xiū
HỰU Yòu
HUY Huī
HUYỀN Xuán
KHA
KHẢI Kǎi
KHANG Kāng
KHÁNH Qìng
KHIÊM Qiān
KHOA
KHÔI Kuì 
KHUÊ Guī
KIÊN Jiān
KIỆT Jié
KIỀU 翘 /   娇 Qiào / Jiāo
KIM Jīn
KỲ 淇 /   旗 /   琪  /  奇
LAI Lái
LAM Lán
LÂM 林 /   琳 Lín
LÂN Lín
LỆ 
LIÊN Lián
LIỄU Liǔ
LINH 泠 /   玲 Líng
LOAN Wān
LỘC
LỢI
LONG Lóng
LUÂN Lún
LỰC
LƯU Liú
MAI Méi
MẠNH Mèng
MIÊN Mián
MINH Míng
MY Méi
MỸ Měi
NAM Nán
NGÂN Yín
NGHỊ
NGHĨA
NGỌC
NGUYÊN Yuán
NHÃ
NHÂN Rén
NHẬT
NHIÊN Rán
NHƯ 如 /   茹
NHUNG Róng
NGA É
PHONG Fēng
PHONG Fēng
PHÚ
PHÚC
PHÙNG Féng
PHỤNG Fèng
PHƯƠNG Fāng
PHƯỢNG Fèng
QUÂN 军 /   君 Jūn
QUANG Guāng
QUẾ Guì
QUỐC Guó
QUÝ Guì
QUYÊN Juān
QUYỀN Quán
QUYẾT Jué
QUỲNH Qióng
SANG Shuāng
SƠN Shān
TÀI Cái
TÂN Xīn
TẤN  Jìn
THẠCH Shí
THÁI Tài
THẮNG Shèng
THANH Qīng
THÀNH Chéng
THẢO Cǎo
THI Shī
THIÊN 天 /   千 Tiān / Qiān
THIỆN Shàn
THỊNH Shèng
THOA Chāi
THU Qiū
THUẬN Shùn
THƯƠNG Cāng
THÚY Cuì
THÙY Chuí
THỦY Shuǐ
TIÊN Xiān
TIẾN Jìn
TÌNH Qíng
TOÀN Quán
TRÀ Chá
TRÂM Zān
TRANG Zhuāng
TRÍ Zhì
TRIẾT Zhé
TRIỀU Cháo
TRINH Zhēn
TRỌNG Zhòng
TRUNG  Zhōng
Xiù
TUÂN Xún
TUẤN Jùn
TÙNG Sōng
TƯỜNG Xiáng
TUYỀN Quán
TUYẾT Xuě
UYÊN Yuān 
VÂN 芸 /   云 Yún
VĂN 文 /   雯 Wén
VINH Róng
VĨNH Yǒng
VƯƠNG Wáng
VƯỢNG Wàng
VY 韦 /   薇 Wéi
VỸ Wěi
XUÂN Chūn
XUYẾN Chuàn
Ý
YÊN Yān
YẾN Yàn
Phần mềm dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung Quốc
Phần mềm dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung Quốc

Phần mềm dịch họ tên tiếng Việt sang tiếng Trung chính xác nhất

Nếu bạn vẫn đang loay hoay chưa biết họ và tên khi dịch sang tiếng trung sẽ như thế nào? Có một cách nhanh và chính sách là nhờ vào app dịch tên sang tiếng Trung hỗ trợ bạn dịch mọi tên.  Dưới đây Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt xin liệt kê 3 ứng dụng có tích hợp tính năng hỗ trợ cho việc dịch tên: 

Ứng dụng dịch tiếng Việt sang tiếng Trung Quốc

Đây là phần mềm tiện ích giúp tra cứu, dịch từ và câu từ tiếng Việt sang tiếng Trung. Đầu tiên bạn chỉ  cầm  thao tác điền từ cần tra vào thanh công cụ, ứng dụng sẽ hiển thị ngay kết quả kèm theo  hệ thống phát âm, phục vụ cho việc học tập . Từ đó giúp bạn rèn kỹ năng đọc và nhớ lâu hơn những từ vựng đã tra cứu.

Ứng dụng Dịch Việt – Trung

Đây là phần mềm có giao diện đơn giản, dễ sử dụng, phù hợp với nhiều đối tượng. Điểm nổi bật nhất của ứng dụng này là tính năng chia sẻ kết quả dịch cho bạn bè bằng việc thu âm giọng nói và điền vào ô nhập. Sau đó, lưu kết quả dịch để xem lại, dịch từ và câu một cách nhanh chóng.

Ứng dụng Dịch Tiếng Trung

Với ứng dụng này, bạn có thể dịch tên từ tiếng Trung sang tiếng Việt và ngược lại đảm bảo chính xác, dễ hiểu nhất. Đặc biệt, ứng dụng còn tích hợp các tính năng như viết, luyện phát âm, ghi âm giọng nói.

 Hướng dẫn Chuyển tên tiếng Việt sang tiếng Trung

Như vậy bạn đã biết được tên họ, tên đệm của mình như thế nào trong tiếng Trung rồi đúng không nào? Dưới đây trung tâm hướng dẫn thêm cho các bạn cách chuyển tên tiếng Việt dịch sang tiếng Trung nữa để thuận lợi hơn khi các bạn tạo tên mình một cách chính xác nhất.

 Cách chuyển tên tiếng việt sang tiếng Trung vô cùng đơn giản, bạn chỉ cần ghép tên tiếng trung của từng chữ với nhau như  họ, tên đệm và tên là cậu tạo thành tên của mình rồi. 

Ví dụ: bạn tên là “Vũ Anh Thư” bạn chỉ cần ghép từng chữ của tiếng trung lúc này là Vũ (武) , Anh (英), Thư (书) tạo thành 武 英 书 / Wǔ Yīng Shū là có ngay một cái tên đầy đủ bằng tiếng Trung của mình. 

Hay Lê (黎) Nhật (日) Chương (章) tạo thành 黎日章 /Lí Rì Zhāng/ 

Dưới đây là bảng tổng hợp một số họ và tên tiếng Việt sang tiếng Trung đầy đủ bạn có thể áp dụng: 

Lê Nhật Chương 黎日章 Lí Rì Zhāng
Nguyễn Minh Đức 阮明德 Ruǎn Míng Dé
Nguyễn Thanh Thảo 阮青草 Ruǎn Qīng Cǎo
Phạm Thanh Thảo 范青草 Fàn Qīng Cǎo
Lý Anh Tuấn 李英俊 Lǐ Yīng Jùn

Mong rằng, những thông tin về họ, tên, tên đệm phổ biến trong tên của người Việt Nam bằng Tiếng Trung mà Hoa Ngữ vừa chia sẻ trên, sẽ giúp bạn có thể dịch tên sang tiếng Trung Quốc chính xác nhất, biết tự mình dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung như thế nào, hoặc tên tiếng Trung của bạn là gì? Chúc bạn học thật tốt tiếng Trung và dễ dàng sử dụng nó trong giao tiếp. Liên hệ cho trung tâm tiếng Trung Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt ngay hôm nay để tìm hiểu về các khóa học tiếng Trung thích hợp nhé.

Scroll to Top